thư từ

Học thuật
Thân thiện
thư từ

Hai người bạn thường xuyên thư từ qua lại để hỏi thăm sức khỏe.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thư gửi cho nhau nói chung: Chỉ những thư, bức thư được trao đổi qua lại giữa các cá nhân.
  2. Động từ:
    • Gửi thư cho nhau: Hành động trao đổi, gửi thư qua lại giữa hai hay nhiều người.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Lâu nay tôi không nhận được thư từ của ai cả. (Gần đây tôi không nhận được thư của ai hết.)
    • Hộp thư từ của ông ấy lúc nào cũng đầy ắp. (Hộp thư của ông ấy lúc nào cũng đầy.)
  • Động từ:
    • Hai đứa họ vẫn thư từ qua lại thường xuyên. (Hai người họ vẫn thường xuyên gửi thư cho nhau.)
    • xa cách, họ vẫn thư từ để giữ liên lạc. ( xa cách, họ vẫn gửi thư để giữ liên lạc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trao đổi thư từ": sự gửi nhận thư qua lại với nhau một cách hệ thống.
    • Họ trao đổi thư từ với nhau trong suốt nhiều năm. (Họ gửi thư qua lại cho nhau trong suốt nhiều năm.)
  • "thư từ qua lại": chỉ sự gửi thư hai chiều, đi lại.
    • Mối quan hệ của họ được duy trì nhờ thư từ qua lại. (Mối quan hệ của họ được duy trì nhờ việc gửi thư cho nhau.)
Biến thể từ gần giống
  • Thư tín (danh từ): thư từ nói chung, thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc hành chính.
    • Dịch vụ thư tín ngày càng hiện đại. (Dịch vụ chuyển thư ngày càng hiện đại.)
  • Bưu kiện (danh từ): gói hàng, kiện hàng gửi qua bưu điện (khác với thư thông thường).
  • Thư từ công vụ (cụm danh từ): thư từ dùng trong công việc, giao dịch hành chính.
Từ đồng nghĩa
  • Thư (danh từ): chỉ một thư, bức thư cụ thể.
  • Tín thư (danh từ): thư từ, thường dùng với sắc thái trang trọng, cổ điển.
  • Correspondence (từ mượn, danh từ): sự trao đổi thư từ, thư tín.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho từ này trong tiếng Việt)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "thư từ")

thư từ

Hai người bạn thường xuyên thư từ qua lại để hỏi thăm sức khỏe.

  1. I. dt. Thư gửi cho nhau nói chung: Lâu nay không nhận được thư từ của ai cả. II. đgt. Gửi thư cho nhau: Hai đứa vẫn thư từ qua lại.